nội thất

nội thất

Nội thất của căn phòng khách này rất ấm cúng và hiện đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần bên trong của một công trình kiến trúc, một căn phòng: Chỉ không gian được bao bọc bởi các bức tường, trần sàn của một tòa nhà hoặc căn phòng.
    • Các đồ vật, trang thiết bị được bố trí, trang trí bên trong một không gian kiến trúc: Bao gồm đồ đạc, vật dụng, ánh sáng, vật liệu hoàn thiện... nhằm tạo nên một môi trường sống làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kiến trúc sư rất chú trọng đến thiết kế nội thất của ngôi nhà. (Phần bên trong của ngôi nhà được thiết kế cẩn thận.)
    • Nội thất của căn hộ này được bài trí rất hiện đại tiện nghi. (Các đồ đạc trang trí bên trong căn hộ rất hiện đại.)
    • Anh ấy làm việc trong lĩnh vực nội thất. (Anh ấy làm việc trong ngành liên quan đến đồ đạc trang trí bên trong công trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiết kế nội thất": Một ngành nghề chuyên về việc lên ý tưởng, bố trí lựa chọn đồ đạc, vật liệu, màu sắc cho không gian bên trong.
    • ấy theo học ngành thiết kế nội thất.
  • "Trang trí nội thất": Hoạt động làm đẹp, sắp xếp bố trí các yếu tố bên trong một không gian.
    • Dịp Tết, gia đình tôi thường trang trí lại nội thất phòng khách.
Biến thể từ liên quan
  • Ngoại thất (danh từ): Phần bên ngoài, mặt ngoài của một công trình kiến trúc. Đây từ trái nghĩa thường dùng cùng với "nội thất".
    • Công ty này chuyên thiết kế cả nội thất lẫn ngoại thất.
  • Nội trợ (danh từ): Công việc chăm lo việc nhà. (Lưu ý: Từ này hình thức gần giống nhưng nghĩa hoàn toàn khác, cần phân biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Bên trong (danh từ/cụm danh từ): Chỉ vị tríphía trong. (Tuy nhiên, "nội thất" mang tính chuyên môn cụ thể hơn, thường dùng trong kiến trúc, xây dựng).
  • Phòng ốc (danh từ): Chỉ các căn phòng nói chung. (Nghĩa hẹp hơn "nội thất").
Các cụm từ liên quan
  • Đồ nội thất: Cụm từ chỉ riêng các loại đồ đạc, bàn ghế, tủ, giường... được đặt trong nhà.
    • Cửa hàng này bán nhiều loại đồ nội thất bằng gỗ.
  • Nội thất ô tô: Chỉ phần bên trong khoang cabin của xe ô tô, bao gồmlăng, ghế ngồi, bảng điều khiển...
    • Nội thất ô tô cao cấp được bọc da sang trọng.

Từ chứa "nội thất"